| làm mồi | đt. Tạo thành miếng mồi: Làm mồi cho lửa, làm mồi câu cá, làm mồi cho kẻ lưu-manh. |
| làm mồi | - Tạo điều kiện cho người khác lợi dụng. |
| làm mồi | đgt Dùng thứ gì để nhử: Dùng giun làm mồi câu cá. |
| làm mồi | .- Tạo điều kiện cho người khác lợi dụng. |
Tôi lại cố sức chạy trở về ngôi quán thân thuộc đang làm mồi cho thần lửa. |
| Ngôi lều của tía nuôi tôi cũng đã làm mồi cho ngọn lửa của giặc Pháp. |
| Chẳng vậy mà ông đã chống hai khuỷu tay lên mặt bàn , hai bàn tay to lớn ngửa ra đỡ lấy cằm , mặt đăm chiêu hồi lâu : Ở vùng tôi , bắt được một con cá sấu có khi phải mất vài ba con vịt sống làm mồi. |
| Cái vó bẫy chim ngói , có gì cầu kỳ đâu : chỉ có một cái lưới , hình tròn , giữa có một cái trụ để dụng một lửa lưới lên , còn nửa kea thì để nằm trong ruộng , trên rắc lulàm mồi^`i. |
| Chú nghĩ : "Chà , công đâu vớt nó lên ! Cứ để nó nằm đây làm mồi nhử cá. |
| Đây là bà con mới vớt được có một xác chớ còn bao nhiêu cậu lính giờ không biết bị sóng xy nơi nao , không chừng đã làm mồi cho cá mập cá mú hết rồi cũng nên. |
* Từ tham khảo:
- xôi đậu
- xôi kinh
- xôi oản
- xôi rượu
- xôm trai
- xồm-xàm