| làm một hơi | đt. Làm việc một chặp không nghỉ: Làm một hơi thì xong cả // Uống rốc một lần: Làm một hơi rồi khè cái trót cho ngon nè! // Xài-xể, mắng-nhiếc một thôi dài: Bị làm một hơi, không trả lời được một câu. |
Mạc ten mà làm một hơi thế kia thì thứ dàn bà này thuộc loại quái dị rồi. |
* Từ tham khảo:
- nhiễm thể
- nhiễm trùng
- nhiễm từ
- nhiễm xạ
- nhiệm
- nhiệm