| làm ma chay | đt. X. Làm ma (nghĩa hai). |
Bà cụ Huấn mất , nàng làm ma chay cho chu đáo , rồi lên tỉnh xin phép đi theo chồng. |
| 1 mình bà đứng ra llàm ma chaycho chồng rồi tiếp tục nuôi con gái học đại học. |
| Ngoài ra , cuối thư , Hưng còn dặn dò ngươi thân đừng llàm ma chaycho mình , đem thiêu xác và rãi xuống biển. |
* Từ tham khảo:
- hậu-diệp
- hậu-duệ
- hậu-đại
- hậu-đề
- hậu-đình
- hậu-đội