| hậu duệ | dt. Con cháu đời sau. |
| hậu duệ | dt (H. hậu: sau; duệ: con cháu đời sau) Con cháu cùng dòng dõi ở đời sau: Mặc dầu bị tội tru di tam tộc, Nguyễn Trãi vẫn còn hậu duệ đến ngày nay. |
| hậu duệ | dt. Con cháu đời sau. |
| hậu duệ | .- Con cháu, dòng dõi về sau: Nguyễn Thiện Thuật là hậu duệ Nguyễn Trãi. |
| Một người cháu thứ ba của Phan Lê Phiên (đỗ tiến sĩ năm 1757) , hậu duệ có ba người tham gia Đông Kinh nghĩa thục là Phan Tuấn Phong , Phan Trọng Kiên và Phan văn Trường. |
667 Xuy Vưu : theo truyền thuyết Trung Quốc , là hậu duệ của Viêm Đế , làm vua nước Cửu Lê thời thượng cổ , thua trận ở Trác Lộc , bị Hoàng Đế bắt giết. |
| Vậy mà hậu duệ cụ Phúc Thái chỉ mời cụ vào xem lan chứ nhất định không cho chú ta bước qua cổng ngõ. |
| Theo hhậu duệcủa Lý gia , Lý thái giám chết vì bệnh kiết lỵ. |
| Lê Phụ Trần có tên thật là Lê Tần , hhậu duệcủa vua Lê Đại Hành. |
| Tôi một nhà báo chuyên quan sát các cuộc khủng hoảng , anh một luật sư , đều cảm nhận được sự ta thán lúc đó về tình trạng khó làm ăn bởi tệ trạng thứ nhất hhậu duệ, thứ nhì quan hệ , thứ ba tiền tệ , thứ tư mới đến trí tuệ (như lời của Tổng Bí thư Nguyễn Phú Trọng nói) đang hoành hành trên đất nước này. |
* Từ tham khảo:
- xếp
- xếp
- xếp ải
- xếp bằng
- xếp bằng tròn
- xếp bút nghiên