| làm khuây | đt. Giải bớt sự lo buồn: Tình rầu-rĩ làm khuây nhĩ-mục (CO). |
| Huy hơi gượng nói đùa để cố làm khuây lòng chị. |
| Nhưng tại làm sao tất cả những sinh khí tươi trẻ , đang lên đó không làm khuây khoả được lòng người sầu xứ luôn luôn mong cho đất nước tiến triển vượt bực , mà trái lại lại làm cho y rầu rĩ hơn , nhớ thương hơn những tháng giêng Bắc Việt đã qua rồi ? Ờ , cứ vào dạo này đây , ở Bắc người ta đi lễ vui đáo để. |
| Rồi Mịch có thể hy vọng được ở đứa con nó làm khuây khỏa những nỗi đau khổ đi. |
* Từ tham khảo:
- lom lem
- lom lom
- lom lóm
- lom rom
- lom xom
- lòm