| làm kinh | đt. Mắc kinh-phong, tay chân giựt-giựt, mắt trực-thị, miệng sôi bọt: Nóng quá làm kinh. |
Về nhà , Chương đứng dừng lại ở cổng nhìn vào vườn , lấy làm kinh ngạc : Bên vỉa gạch , lót chung quanh nhà , trong luống đất mới xới , các màu tím , màu trắng , màu xanh của những hoa chân chim và cẩm chướng hớn hở rung rinh ở đầu cuống mềm mại. |
| Chương lấy làm kinh ngạc. |
| Biết rằng tối hôm trước Minh học khuya nên Liên đã rón rén dậy xếp quang gánh đi bán hàng , không dám làm kinh động để chồng được ngủ yên. |
Một bà ở Nam kỳ ông nói ra đây chơi , bữa nọ đã phải lấy làm kinh ngạc về cách phục sức của các cô ngoài này. |
Khi cơn cuồng nộ của đám đông hạ xuống , trong trại , giữa đêm tối từng người nằm ôn lại những gì vừa xảy ra , và từng người lấy làm kinh ngạc về chính mình. |
| làm kinh nghĩa mà dẫn được điển tích nhiều thì mới dễ đỗ. |
* Từ tham khảo:
- quạu
- quạu cọ
- quạu đeo
- quạu quạu
- quạu quọ
- quay