| la hét | đt. C/g. La-lối, nạt-nộ, nó to từng tiếng một hay từng câu ngắn khi giận dữ: La hét vợ con. |
| la hét | - đg. (kng.). La rất to (nói khái quát). La hét om sòm. |
| la hét | đgt. Gào to ầm ĩ: la hét om xòm o la hét ầm ĩ. |
| la hét | đgt Kêu to lên: Cô la hét lên như điên như cuồng (NgCgHoan). |
| la hét | đt. La và hét. |
| Bên ngoài , bắt đầu có tiếng chân chạy rầm rập , tiếng la hét , tiếng đá va vào mặt gỗ. |
| Có nhiều tiếng la hét , tiếng đập cửa gấp gáp , tiếng thở dốc , vấp ngã , xô đẩy nhau bên ngoài cửa chính. |
| Nạn tuốt lúa trộm khiến những đêm dài mùa gặt giật lên từng cơn vì tiếng mõ cấp cứu , tiếng la hét đuổi bắt , tiếng chân chạy trên các ngõ vắng , tiếng bàn tán xôn xao. |
| Cho nên , nhiều hôm ông gân cổ gào thi với tiếng búa , tiếng la hét , đến nỗi tối về , cổ họng ông rát , giọng nói khao khao. |
| Khâm sai Lạng không kịp mặc quần áo trận ,cầm giáo la hét , đe dọa đốc thúc quân lính cầm lấy vũ khí. |
| Thoạt đầu bỗng nhiên cả mấy trăm con người xô cả dậy như sóng đùn đẩy chen chúc , chửi bới , la hét nhau để dấn lên , lao xấn tới con đường lên dốc. |
* Từ tham khảo:
- la làng
- la làng la xóm
- la lê
- la lết
- la liếm
- la liệt