| làm họ | đt. Vầy đoàn với nhiều người thành họ-đương: Làm họ bên đàng trai // Nhìn bà-con: Thấy sang bắt quàng làm họ (tng). |
| làm họ | đt. Làm bà con, nhận là có họ với mình: Thấy người sang, bắt quàng làm họ. |
| Tiếng chân Kiên làm họ giật mình ngơ ngác , và họ hãi hùng khi nhận ra anh. |
| Cả một tuần liền , nàng chỉ dọn cho họ ăn những món ăn nấu với đường làm họ ngấy hết sức. |
| Người ta hay bảo thấy người sang bắt quàng làm họ. |
Không gì làm con người tiến lên bằng sự đau khổ , không gì làm con người cứng rắn bằng nỗi buồn mặc dù khi nỗi buồn đang xâm chiếm tâm hồn , có thể làm họ yếu lòng , chỉ có điều anh tiếp nhận nỗi buồn ấy ra sao và xử trí với nó như thế nào ! Anh biết rút từ trong sự đau xót ấy cái gì đáng nhận làm của mình. |
| Anh cũng cố nén bớt cái tiếng khóc của mình để nghe cho hết lời Người nói , nhưng vừa mới nén được thì lời nói của Người lại làm họ khóc lớn hơn... Mà họ không khóc sao được ! Chỉ riêng tiếng nói của Người cũng đã làm cho họ khóc rồi. |
| Then ngang chiếc gông bị giật mạnh , đập vào cổ năm người sau , làm họ nhăn mặt. |
* Từ tham khảo:
- quỹ bình ổn
- quỹ bình ổn hối đoái
- quỹ công lương
- quỹ dự phòng
- quỹ dự trữ
- quỹ đạo