| quỹ đạo | - d. 1. (thiên). Đường chuyển động hình cong kín của một thiên thể có tiêu điểm là một thiên thể khác: Quả đất quay một vòng quỹ đạo của nó quanh Mặt trời mất 365 ngày 0 giờ 9 phút. 2. (lý). Đường đi hình cong kín của một vật có chuyển động chu kỳ: Các điện tử quay chung quanh một hạt nhân nguyên tử theo những quỹ đạo khác nhau. 3. Ngr. ảnh hưởng đưa một đối tượng vào phạm vi hoạt động theo ý muốn của tác nhân: Hoa Kỳ hướng các nước được mình viện trợ vào quỹ đạo của mình. |
| quỹ đạo | dt. 1. Đường mà một chất điểm vạch ra trong quá trình chuyển động: quỹ đạo của Trái Đất quanh Mặt Trời. 2. Vòng ảnh hưởng, phạm vi của một tác động nào: đưa hoạt động khoa học vào quỹ đạo phục vụ thực tiễn. |
| quỹ đạo | .- d. 1. (thiên). Đường chuyển động hình cong kín của một thiên thể có tiêu điểm là một thiên thể khác: Quả đất quay một vòng quỹ đạo của nó quanh Mặt trời mất 365 ngày 0 giờ 9 phút. 2. (lý). Đường đi hình cong kín của một vật có chuyển động chu kỳ: Các điện tử quay chung quanh một hạt nhân nguyên tử theo những quỹ đạo khác nhau. 3. Ngr. Ảnh hưởng đưa một đối tượng vào phạm vi hoạt động theo ý muốn của tác nhân: Hoa Kỳ hướng các nước được mình viện trợ vào quỹ đạo của mình. |
| Hiên nhận ra một quỹ đạo nhàm chán là không ai kể về những lỗi lầm của mình dù là từ thuở ấu thơ đã ngắt đuôi con chuồn chuồn đỏ nhét vào cọng cỏ hay về chú dế lửa bị mình nhốt trong cái lồng đất đã chết vì chật và buồn. |
| Mọi thứ đều vào guồng quay không thể nào đổi khác , không cố gắng sẽ bị bật ra khỏi quỹ đạo đó thôi. |
| quỹ đạo của nàng vẫn xoay chung quanh một trung tâm duy nhất , đó là Bi. |
| Vào 13 giờ 30 giờ GMT (khoảng 20 giờ 30 giờ Việt Nam ngày 31 1) , trăng sẽ tròn lần thứ 2 trong tháng dương lịch (trăng xanh) , tiến đến điểm gần nhất với Trái đất trên qquỹ đạoquay của Mặt trăng và sáng hơn 14% so với thông thường (siêu trăng) , và đi vào vùng bóng của Trái đất (nguyệt thực toàn phần). |
| Họ giống như hai ngôi sao có cùng qquỹ đạovà tương trợ lẫn nhau. |
| FAT nhận ra con đường họ chọn đang đi lệch qquỹ đạo, buộc phải thực hiện cuộc cách mạng mới trong bóng đá trẻ. |
* Từ tham khảo:
- quỹ tích
- quỹ tiết kiệm
- quỹ tín dụng
- quỹ tuần hoàn
- quỹ uỷ thác đầu tư
- quý