| muôn thuở | trt. Lâu dài vô-cùng: Tiếng thơm muôn thuở. |
| muôn thuở | - Mãi mãi từ trước về sau: Tiếng thơm muôn thuở. |
| muôn thuở | dt. Thời gian lâu dài, bao giờ cũng vậy: chuyện muôn thuở o lưu danh muôn thuở. |
| muôn thuở | tt, trgt Từ xưa và mãi mãi về sau: Đoàn quân hùng dũng tiến về kinh đô muôn thuở (NgHTưởng); Khát vọng muôn thuở của con người (PhVĐồng). |
| muôn thuở | .- Mãi mãi từ trước về sau: Tiếng thơm muôn thuở. |
| Anh ấy nói tâm lý chung của những người mơ mộng , có học thức là muốn thực hiện mơ ước muôn thuở của mình một cách êm ái , đẹp mắt. |
| Còn các bạn gái thì câu an ủi muôn thuở hãy chịu đựng cho quen. |
Lúc này , visa Israel của tôi cũng đã gần hết hạn , đồng nghĩa với việc tôi phải tự hỏi mình câu hỏi muôn thuở : "Đi đâu bây giờ nhỉ?". |
| Trời , bao giờ cho nàng công chúa đẹp kia mất tích hẳn đi để Nước ấy và Núi kia được trở lại với sự yên nghỉ muôn thuở. |
| Những ngọn gió cũng ra chiều lơ đãng hơn , chỉ có những trái điều chín mọng là vẫn miệt mài gõ vào không gian cái tiếng động lìa cành âm thầm muôn thuở của nó. |
| Khi mọi việc đang thăng hoa phát đạt , cậu ấy ẩn mình đi rụt rè đóng vai trò là chiếc bóng của thủ trưởng , nhưng khi cơ đồ lâm nguy , chính cậu ta lại đứng ra , cũng với vẻ rụt rè muôn thuở ấy , chịu đòn… Sống mũi Lê Hoàng cay cay. |
* Từ tham khảo:
- muôn vàn
- muốn
- muốn ăn cá phải thả câu
- muốn ăn cá phải thả câu dài
- muốn ăn gắp bỏ cho người
- muốn ăn hét phải đào giun