| làm cha | đt. Giữ bổn-phận một người cha đối với con: Làm cha phải dạy-dỗ con-cái // Chơi cửa cha, ỷ mạnh ỷ đông, hà-hiếp kẻ khác: Tới đâu cũng làm cha thiên-hạ. |
| Không phải lỗi của cháu , mà cũng không phải lỗi những người làm cha làm mẹ chúng ta. |
| Thằng cả thì đần và đã ở chỗ khác , cả nó , cả ông đều thấy yên phận kẻ làm con và người làm cha , không thấy phiền muộn trói buộc gì nhau. |
| Cái quyền làm cha mẹ , trên dưới , chỉ còn ở chỗ tâm tình và khuyên bảo , nương nhẹ và âu yếm. |
| Anh cắm những bông hoa cẩm chướng , loại hoa Châu thích vào bình hoa trên mặt tủ ở đầu giường để cô được mỉm cười chia xẻ niềm sung sướng đầu tiên và cũng được nhận lấy cái hạnh phúc đầu tiên của người làm cha một vị thiên thần bé bỏng. |
| Không chỉ giới trẻ mới viết Blog mà nhiều bậc làm cha làm mẹ cũng tham gia trào lưu này. |
| Thằng cả thì đần và đã ở chỗ khác , cả nó , cả ông đều thấy yên phận kẻ làm con và người làm cha , không thấy phiền muộn trói buộc gì nhau. |
* Từ tham khảo:
- lục
- lục
- lục âm nhất dương
- lục bình
- lục bình
- lục bộ