| làm củi | đt. Đấu-giá khai-thác rừng nhỏ để bán củi. |
| Kẻ cả những người vài hôm sau vào vườn nhà Lợi mót máy những rui mè cột kèo cháy dở về làm củi đun , Lợi cũng biết tất. |
| Mình vẫn chưa có kinh nghiệm lấy gỗ , chặt toàn đu đủ rừng , trông thì rất thẳng mà vụng Làm nhà cũng không được , khô là cứ tóp dần đi làm củi cũng không được , chỉ toàn khói và không hề có lửa ! Dạo ở Nhã Nam đã bị nhầm 1 lần , lên đây vẫn cứ nhầm. |
| Cũng trong năm này , một số nhà còn giữ bản khắc xưa làm kỷ niệm cũng vội chẻ làm củi vì sợ bị quy tội tàng trữ văn hóa của chế độ phong kiến. |
Đập xương làm củi , Tán xác làm lương. |
| Ông chủ vườn đào bị kẻ gian chặt phá ở Bắc Ninh buồn rầu cho biết , khoảng 38 cây đào thế phục vụ dịp Tết giờ chỉ còn llàm củiđun. |
| Theo ông Sinh , những cây đào bị chặt phá đều là đào thế đẹp trong vườn vì thế bây giờ chỉ llàm củiđun chứ không thể trồng lại được. |
* Từ tham khảo:
- đoạn mạch điện
- đoạn mại
- đoạn nhiệt
- đoạn nhũ
- đoạn sản
- đoạn tang