| muôn hình vạn trạng | Nhiều hình vẻ, trạng thái đa dạng phong phú: vào trận nó là muôn hình vạn trạng đâu có y xì như tập cơ bản. |
| muôn hình vạn trạng |
|
| Chính ông cũng chưa trả lời được câu hỏi ấy , từ bao đêm tự làm khổ mình vì cái chữ trung muôn hình vạn trạng , lúc thì như sợi dây buộc khe khắt không chút thương xót , lúc thì phóng khoáng mênh mông như gió ở đồng nội , sóng trên bể khơi. |
Hơi gió bấc lạnh lùng , cái thuyền lướt êm ả trên nước , ánh sáng le lói của mặt trăng , sự muôn hình vạn trạng của cỏ cây , ngần ấy cái bao bọc Long trong một giấc mộng dịu dàng... Long ngủ. |
| Giấu gần 2.300 viên ma túy tổng hợp trong hậu môn Trên tuyến đường bộ , tội phạm ma túy cũng có mmuôn hình vạn trạngthủ đoạn cất giấu để vận chuyển ma túy. |
| Qua các tập thơ Lò Ngân Sủn , mỗi tên đất , tên bản , mỗi địa danh đất nước hiện lên mmuôn hình vạn trạngvẻ đẹp thiên nhiên và tình người sâu nặng. |
| Bôi bẩn mỹ quan Nội dung các tờ rơi mmuôn hình vạn trạng, từ cho thuê nhà , cho vay tiêu dùng , bán chung cư cho đến khoan cắt bê tông , thông tắc bể phốt với nhiều kích cỡ , chữa yếu sinh lý chủng loại đa dạng , khác nhau làm cho bộ mặt đô thị trở nên nhếch nhác , rất kém văn minh. |
| Du khách chiêm ngưỡng các thế núi mmuôn hình vạn trạngsoi bóng xuống những dòng suối nhỏ quanh co , uốn khúc nối liền các hang động , các thung lũng hoang sơ ở Khu sinh thái Tràng An. |
* Từ tham khảo:
- muôn màu muôn sắc
- muôn hình muôn vẻ
- muôn hình nghìn sắc
- muôn màu nghìn vẻ
- muôn miệng một lời
- muôn một