| muôn hồng nghìn tía | Nhiều màu sắc rực rỡ, lộng lẫy: Mùa xuân đã đến, với muôn hồng nghìn tía đua tươi. |
| muôn hồng nghìn tía | ng Nói cảnh vườn xuân muôn hoa đua nở: Muôn hồng nghìn tía đua tươi, chúa xuân nhìn hái một hai bông gần (CgO). |
| muôn hồng nghìn tía |
|
| Bánh được làm từ hạt , thứ mà ít người cất công lên tới Hà Giang để ý bởi mải say trong những cánh hoa mmuôn hồng nghìn tía. |
* Từ tham khảo:
- muôn hình muôn vẻ
- muôn hình nghìn sắc
- muôn màu nghìn vẻ
- muôn miệng một lời
- muôn một
- muôn muốt