| làm bài | đt. Đặt-để, giải-đáp bài của thầy ra: Làm bài tới khuya // (bạc) C/g. Hốt bài, giả gộp bài xáo-trộn để sắp có thứ lớp theo ý mình; khi chia bài ra, mình được những lá theo ý muốn: Coi chừng nó làm bài. |
Huy cười : Anh có nhớ có lần làm bài về địa dư tôi bắt đầu ngay bằng một câu : " như tôi đã nói ở trang 45 , mục 7... " nghĩa là tôi cứ viết theo nguyên văn trong sách. |
Anh nhiêu đi học không thầy làm bài không bút , thiếp rày theo anh. |
| Mỗi buổi , khi ánh nắng từ trong nhà ra chớm đầu hàng gạch bó thềm , dù làm bài hay chơi đùa ở đâu , cu Sài cũng chạy về vớt ngô ngâm trong nước sôi từ tối hôm trước để róc nước rồi lảng vảng ở đâu đó đợi khi có tiếng gọi " Đâu về mà gạt ngô " , cu Sài lẳng lặng đi vào đặt quyển sách tính ở trong lòng , mắt cụp xuống gờm gờm , lặng lẽ ngồi vào chiếc chổi lúa , mặt cuẫn cắm nghiêng xuống phía ngoài miệng cối. |
| Vừa làm bài vừa khóc. |
| Anh dùng hai buổi được nghỉ để học và làm bài tập. |
| Thầy giáo đã nhiều lần khen , bảo tôi vẽ những hình con bọ dừa , con bướm phóng đại to như cái quạt treo lên bảng làm bài học cho cả lớp kia mà ! Tôi chẳng đủ thì giờ nghĩ lan man những chuyện đâu đâu nữa. |
* Từ tham khảo:
- tồn quỹ
- tồn tại
- tồn tại xã hội
- tồn tền
- tồn trữ
- tồn vong