| muộn còn hơn không | ng Tuy đã chậm, nhưng vẫn hơn là không có hay không làm: Vì bận việc anh không kịp về dự lễ mừng đại thọ ông nội, khi về anh xin lỗi, cụ đã nói: Muộn còn hơn không. |
| Cũng theo ông Hưởng , việc ra Nghị quyết này là quá muộn nhưng mmuộn còn hơn khôngvà nó sẽ tạo thuận lợi cho việc xử lý tài sản bất động sản khi giá trị bất động sản đang tăng trở lại. |
| Ông Nguyễn Hữu Cầu cho rằng mmuộn còn hơn không. |
| Công văn này tuy muộn nhưng thà mmuộn còn hơn không, và chúng tôi đánh giá cao công văn đó. |
| Luật Hỗ trợ tái cơ cấu các ngân hàng và xử lý nợ xấu : Mmuộn còn hơn không! |
| Quy hoạch làng tái chế chì mmuộn còn hơn không. |
| muộn còn hơn khôngKhác với Thái Lan , quốc gia diện tích trồng lúa lớn hơn 2 lần so với nước ta , lại không bị áp lực về an ninh lương thực do dân số chỉ bằng 2/3 của Việt Nam , nên mỗi năm một phần lớn diện tích trồng lúa của Thái Lan chỉ làm một vụ lúa và thường chọn giống lúa dài ngày. |
* Từ tham khảo:
- khẩn thiết
- khẩn trương
- khẩn yếu
- khấn
- khấn khứa
- khấn trâu trả lễ bò