| làng xã | dt. Làng: Tống-đạt khắp làng xã // Chính-quyền trong làng: Mời làng xã tới thị-chứng. |
| làng xã | - Làng nói chung. |
| làng xã | dt Dân làng nói chung: ở làng xã này ai không biết danh tiếng ông ấy. |
| làng xã | .- Làng nói chung. |
| Cháu thấy nhiều người bị làng xã ức hiếp , lên nương náu trên trại Tây Sơn Thượng một thời gian , về sau được bác biện giúp đỡ bảo bọc , cũng sinh sống được. |
| Cánh đàn ông thì tán phét , nói tục , bàn chuyện làm các món ăn ngon và vô vàn sự sung sướng mình đã từng giáp mặt , từng chứng kiến ở các nhân vật giàu có , các làng xã trù phú. |
| Thứ ba , họ hàng đông , làng xã ai cũng kính nể đức độ của cụ ”giấy rách phải giữ lấy lề“ , đói thì ăn rau ăn cháo chứ đừng ăn trộm ăn nhặt của ai. |
| Có nên nhân danh một đứa con của làng xã , một người cộng sản phát biểu thẳng thắn những suy nghĩ của mình không ?. |
| Thậm chí những việc kiện tụng , tranh chấp nhau mà làng xã không phân xử nổi , một ý kiến của thầy đưa ra có thể giảng hòa được đôi bên. |
| Cánh đàn ông thì tán phét , nói tục , bàn chuyện làm các món ăn ngon và vô vàn sự sung sướng mình đã từng giáp mặt , từng chứng kiến ở các nhân vật giàu có , các làng xã trù phú. |
* Từ tham khảo:
- thơ-đi
- thơ đi thơ lại
- thơ đồng
- thơ-hàm
- thơ-hiên
- thơ-hương