| muôi | dt. X. Môi: Lành làm gáo, vỡ làm muôi. |
| muôi | - d. Nh. Môi: Một muôi canh. |
| muôi | Nh. Môi2. |
| muôi | dt (cn. Môi) Đồ dùng để múc canh, múc cháo: Tuồng gì giống cá hôi tanh, may chăng được một muôi canh ra gì (Trê Cóc). |
| muôi | .- d. Nh. Môi: Một muôi canh. |
| Vui vẻ với bất cứ ai bà cũng sẵn lòng nhưng bây giờ nhất quyết nhà nó phải có nhời trước , bằng không , làm làm gáo , vỡ làm muôi. |
| Sáng , khi vợ dậy nấu cơm , anh cũng dậy , lúc đầu thì ngồi bên em và nghe sai vặt , cầm đôi đũa cả , cái muôi , lấy chai nước mắm , bóc củ tỏi , cầm lọ mì chính , dù những thứ đó ở ngay chạn chỉ cần đứng dậy với tay là tới. |
| Ngốc tưởng là bằng lòng liền múc cho mỗi lá một muôi. |
| Sau đó , múc một muôi nước bột gạo rót vào chảo , dùng mặt sau của muôi di di lên trên bột để bột trải ra đều đều hình tròn. |
| Vui vẻ với bất cứ ai bà cũng sẵn lòng nhưng bây giờ nhất quyết nhà nó phải có nhời trước , bằng không , làm làm gáo , vỡ làm muôi. |
| Sáng , khi vợ dậy nấu cơm , anh cũng dậy , lúc đầu thì ngồi bên em và nghe sai vặt , cầm đôi đũa cả , cái muôi , lấy chai nước mắm , bóc củ tỏi , cầm lọ mì chính , dù những thứ đó ở ngay chạn chỉ cần đứng dậy với tay là tới. |
* Từ tham khảo:
- muồi
- muồi
- muỗi
- muỗi đốt chân voi
- muỗi đốt cột đình
- muỗi đốt sừng trâu