| khủng hoàng | tt. Sợ hãi, hoảng-hốt. |
| Cả hai cuộc khủng hoảng kinh tế gần đây là Kkhủng hoàngtài chính Châu Á năm 1997 và Khủng hoảng kinh tế tài chính toàn cầu năm 2008 đều có nguyên nhân là tỷ lê nợ công quá cao của các quốc gia khởi phát khủng hoảng hay chịu ảnh hưởng nặng nề của khủng hoảng. |
| Toshiba cần bán đi mảng kinh doanh bộ nhớ flash để chống chọi với cuộc kkhủng hoàngđang ngày càng trầm trọng. |
| Ông Zoellick khẳng định thế giới đang ở giai đoạn đầu của một "cơn bão" mới , không giống như năm 2008 , thời điểm xảy ra cuộc kkhủng hoàngtài chính toàn cầu. |
| Theo ông Thành , kkhủng hoànggiá thanh long vừa qua một phần là do nông dân làm thanh long đa phần xấu quá , không đạt tiêu chuẩn xuất đi Trung Quốc được. |
| Đây là lần thứ 4 nền kinh tế lớn thứ 3 thế giới này rơi vào tình trạng suy thoái kép kể từ khi xảy ra cuộc kkhủng hoàngtài chính toàn cầu năm 2008. |
| Khi EXO rơi vào tình trạng kkhủng hoàngbởi scandal giữa Kris và công ty SM , Taeyeon cũng là người ở bên ủng hộ tinh thần và động viên Baekhyun dốc toàn lực cho show diễn. |
* Từ tham khảo:
- đằng thẳng
- đằng vân
- đằng vân giá vũ
- đẳng
- đẳng
- đẳng