| khu trưởng | dt. Khu-bộ-trưởng gọi tắt, người chỉ-huy một khu-bộ. |
| khu trưởng | dt. Người đứng đầu coi một khu, thường là khu tác-chiến. |
| Ông Cao Huy Lộc , kkhu trưởngkhu phố 1 , phường Hồng Gai cho biết : Sáng nay ngành cấp cứu mỏ Quảng Ninh cho thợ sang khảo sát , khẳng định là sân đấy sập xuống là do trước ở dưới có một đường hầm. |
| Một người được triệu tập tới phiên tòa trước đó là ông Nguyễn Văn Lại Kkhu trưởng, khu dân cư số 15 xã Hà Thạch , người tham gia ký biên bản thu thập vật chứng có đơn xin vắng mặt và gửi đến tòa bản tường trình về sự việc. |
| (Ảnh : XJ) Chỉ là Bí thư Ủy ban công tác đường phố Mại Bân Kiều , Trợ lý Kkhu trưởngThê Hà , Nam Kinh , nhưng Phan Ngọc Mai tham ô tới gần 8 triệu Nhân dân tệ và 530 ngàn USD. |
| Chiến đấu ở Nam Bộ , để bảo đảm bí mật của tổ chức , Kkhu trưởngChiến khu 9 Hoàng Đình Giong đã kết duyên với bà Nguyễn Thị Được (Sáu Được) , người thư ký của mình. |
* Từ tham khảo:
- xổng
- xổng xểnh
- xổng xổng
- xống
- xống áo
- xống chùng áo dài