| không tiền | trt. Từ trước, không bao-giờ có: Không tiền khoáng hậu // Nghèo, không có bạc tiền: Không tiền khôn ấy thành ra dại, Dại có oai-quyền ấy dại khôn (VD). |
| không tiền | tt. Không có về trước, thường dùng trong không tiền khoáng hậu (trước sau đều không có) độc-nhất. |
| Anh lại trở lại với cái nghèo nàn như cũ , với những cái thiếu thốn của kẻ không tiền. |
Áo trắng em tưởng là liên Hoá ra áo trắng không tiền mua nâu Ở chợ năm bảy hàng nâu Sao anh mặc trắng cho rầu lòng em. |
| Như vậy số lính phủ phần lớn là dân thấp cổ bé miệng , không tiền bạc , không thân thế. |
| Chiếu bạc của Năm Sài Gòn giải được " vía " hay sao mà một phần người đi xem hội Đình chiến ở trước nhà Hát tây kéo nhau đến , xúm đông xúm đỏ , vòng trong vòng ngoài , người đánh cũng lắm , khách máu mê không tiền chầu rìa cũng nhiều. |
| Mọi người mất hết ngờ vực , Tám Bính cười mũi : Những " so quéo " đã không tiền lại chỉ hay tán láo thôi ! Tiếng tiền lại reo đổ hồi , lanh lảnh và ròn rã hơn. |
45. không tiền về lại Ấn Độ Mọi người có nhớ cặp vợ chồng Asenla và Temsu tôi gặp trên máy bay đi từ Kuala Lumpur xuống Kolkata không? Ban đầu tôi không nghĩ rằng hai người là người Ấn Độ bởi họ nhìn không khác gì người Đông Nam Á |
* Từ tham khảo:
- dưỡng âm
- dưỡng bệnh
- dưỡng dụ
- dưỡng dục
- dưỡng đường
- dưỡng già