| khoản mục | dt. Đoạn có tính-cách riêng-biệt với những đoạn khác. |
| Mặc dù báo cáo kết quả kinh doanh cả năm 2017 chưa được chính thức công bố , nhưng dự kiến cuối năm nay , 2 kkhoản mụcchi phí quản lý và chi phí bán hàng sẽ còn tăng mạnh do từ giai đoạn tháng 7 11/2017 , Xuân Hòa tiến hành mở rộng kênh phân phối với 20 showroom mới ở các thành phố lớn. |
| Thanh tra Bộ Quốc phòng khẳng định : Nội dung khiếu nại của cư dân chung cư nâng tổng mức đầu tư từ 133 ,03 tỷ đồng lên 154 ,4 tỷ đồng , trong đó có kkhoản mụcchi phí khác 15 ,4 tỷ đồng không có diễn giải là đúng. |
| Hàng tồn kho thông thường là kkhoản mụccó giá trị lớn nhất trong tài sản ngắn hạn. |
| Do phần lớn các công ty chứng khoán đều không có kkhoản mụchàng tồn kho và chỉ tiêu vòng quay hàng tồn kho của các DN này được mặc định bằng 0 theo công thức tính toán. |
| Dù kinh doanh khó khăn , 2 kkhoản mụcchi phí lãi vay và chi phí quản lý doanh nghiệp của Mai Linh , cũng như một số công ty con trong hệ thống tiếp tục gia tăng so với năm trước. |
| Nếu kiểm toán viên phát hiện rủi ro có sai sót trọng yếu do gian lận ảnh hưởng đến số lượng hàng tồn kho , việc kiểm tra sổ kế toán hàng tồn kho của đơn vị có thể giúp xác định địa điểm hoặc các kkhoản mụccần lưu ý đặc biệt trong hoặc sau khi kiểm kê hàng tồn kho. |
* Từ tham khảo:
- danh họa
- danh kĩ
- danh lam thắng cảnh
- danh lam thắng tích
- danh lợi
- danh lợi bất như nhàn