| khỏi đầu | trt. Hơn đầu, cao quá đầu một người đứng thẳng: Cao khỏi đầu, nước khỏi đầu. |
| Đến sáng , chàng vươn vai , giơ cánh tay lên khỏi đầu ra chiều đã khoẻ hẳn : Anh khỏi hẳn rồi mình ạ ! Chàng bèn cất chén dấm thanh xuống gầm giường nói : Để đấy phòng xa , nếu lúc nào rủi có đau lại thì dùng để bóp. |
Anh thương em còn sợ nỗi mẹ cha Thuở này ăn mặc khó qua khỏi đầu. |
| Bác nhổ con sào lên , dùng hai tay đưa ngang lên khỏi đầu. |
| Tôi cố bóp nghẹt những ý nghĩ đang trồi ra khỏi đầu tôi , nó đang gào rú lên để thoát ra. |
| Tôi hả lòng. Tôi bỏ tay ra khỏi đầu |
| Nàng đẩy khỏi đầu những ý nghĩ cứ găm chặt vào trí óc nàng. |
* Từ tham khảo:
- xích đu
- xích hầu
- xích hoa xà
- xích huyệt
- xích lăng
- xích lô