| mực thước | dt. Dây mực và thước đo của vài hạng thợ // (R) Kích-thước: Mực-thước được lấy kỹ thì món đồ mới được khéo // (B) Phép-tắc, khuôn-mẫu: Ăn ở cho có mực-thước. |
| mực thước | - Mẫu mực, khuôn phép. |
| mực thước | dt. Mực quý hiếm, có ở vịng Bắc Bộ, Nha Trang, Phan Rang, Phan Thiết, thân hình trụ, dài tối đa 30 cm, khắp cơ thể có hạt sắc tố, đầu nhỏ hơn thân, có khả năng phát quang, thây đổi màu sắc da và tiết mực đen tan trong nước biến đẻ quanh năm, thịt ngon, có giá trị xuất khẩu. |
| mực thước | I. dt. Khuôn phép: làm mực thước cho con cháu theo. II. tt. Mẫu mực, có khuôn phép: một con người mực thước. |
| mực thước | dt Sự đúng đắn, sự mẫu mực: Tiền báo đi trước, mực thước đi sau (tng). tt Thẳng thắn; Mẫu mực: Con người mực thước; Thái độ mực thước. |
| mực thước | bt. Khuôn phép: Người có vẻ rất mực-thước. Giữ đúng mực-thước. |
| mực thước | .- Mẫu mực, khuôn phép. |
| mực thước | Dây mực và thước thợ. Nghĩa rộng: Khuôn phép: Làm mực thước cho người ta theo. |
| Mái tóc hoa râm chải lật ra phía sau , nụ cười lấp lánh nhưng chiếc răng bịt vàng và gọng kính lão xệ xuống trên mũi khiến đôi mắt nom như lồi ra , toàn bộ toát ra vẻ nghiêm nghị , mực thước và đe dọa. |
Khỏi phải nói , trước một thái độ sống mực thước đều đều , chỉ biết tuân theo những nhịp điệu có sẵn như thế , tôi không hiểu nổi. |
| Dường như đã nhận ra sự tỉnh ngộ của tôi nghĩa là biết tôi đã công nhận ý chí của mình , trong việc tạo nền nếp cho đời sống và một thoáng hư vô sau cái nhịp sống mực thước ấy Nhị Ca tâm sự : Các ông nghệ sĩ cứ hay vớ vẩn nói chuyện hứng thú. |
* Từ tham khảo:
- mực xào cần tỏi
- mực xào giá
- mực xào hoa lơ
- mực xào thơm
- mưng
- mưng