| khò | trt. Tiếng từ cổ họng phát ra khi thở: Ngủ khò. |
| Thằng Lãng thở khò khè , khí núi làm cho cơn hen tái phát dữ dội khiến thằng bè trăn trở , hết xoay người về phía cột đèn , lại xoay sang phía lưng bà giáo. |
| Trong quán , dì Tư đã bắt đầu " khò... khò... khò... khừ " , ngáy như kéo cưa. |
| Ăn cơm xong cha tôi ngả mình dưới gốc cây , úp cái nón mê lên mặt ngáy khò khò. |
Trong nhà người đàn ông già đã cuộn tròn mình vào chiếc mền chăn cáu bẩn gáy khò khò. |
Khi người đàn bà thu dọn xong nhà cửa thì gã đàn ông trẻ đã gáy khò khò. |
| Nó nằm kia và ngáy khò khò. |
* Từ tham khảo:
- căm cắc
- căm căm
- căm gan
- căm gan tím ruột
- căm ghét
- căm giận