| kho hàng | dt. Nhà chứa hàng-hoá tồn-trữ (bắt-buộc phải có nơi các nhà xuất nhập-cảng). |
| Tại đại lý vàng mã Lương Ngọc Long trên đường Giáp Bát (Hoàng Mai Hà Nội) , với hơn 4 kkho hàngchứa vàng mã , đây được coi là thủ phủ cung cấp vàng mã cho các cửa hàng nhỏ lẻ khu vực quận Hai Bà Trưng , Hoàng Mai. |
| Cán bộ công chức Chi cục Hải quan Thái Nguyên kiểm tra hàng hóa nhập khẩu tại kkho hàngkhông kéo dài KCN Yên Bình. |
| Tuy nhiên , sau thời kỳ phát triển nóng , thị trường bất động sản đóng băng , trầm lắng , khiến sản phẩm tồn kkho hàngnghìn tỷ đồng. |
| Chủ đầu tư tự ý "xẻ" đất dự án cho thuê để làm gara ô tô , nhà hàng , kkho hàng. |
| Căn nhà của gia đình ông Thái An có đầy đủ các phòng chức năng , sân vườn , ngoài ra còn có chỗ bán hàng , kkho hàng, chỗ nghỉ ngơi , sinh hoạt chung.... Ảnh : Nhật Linh. |
| kho hàngcông ty chứa 360 chai rượu có gắn nhãn mác Black Label , có xuất xứ Scotland được chứa trong 60 thùng giấy. |
* Từ tham khảo:
- tủ hàng
- tủ mặt
- tủ thờ
- tụ bài
- tụ đầu
- tụ đuôi