| tủ hàng | dt. Tủ đựng hàng-hoá, cửa bằng kiếng (kính) lộng. |
| Bỗng nàng thấy Trương vội vã quay mặt cúi nhìn xuống tủ hàng. |
Kính tủ hàng phản chiếu tía nắng mặt trời buổi sáng vào mắt hấp háy của hai thiếu nữ vừa ở chỗ tối bước xuống. |
| Bính bớt rụt rè , nhìn thẳng vào những tủ hàng đồ vật bày la liệt rực rỡ làm Bính hoa cả mắt. |
| Bính đang tê mê ngắm nghía , bỗng giật mình vì thấy gương mặt mình hốc hác , xanh xao nổi bật trong mảnh gương treo giữa tủ hàng. |
* Từ tham khảo:
- rồng rồng
- rồng rồng
- rồng rồng theo nạ, quạ theo gà con
- rồng tạng
- rồng vàng tắm nước ao tù
- rổng rảng