| khiêu động | đt. Gợi cho nổi dậy, cho động-đậy: Khiêu-động lòng căm-tức sẵn của người. |
| khiêu động | đt. Khêu gợi: Khiêu-động lòng tham muốn. |
| Trong những sự mơ màng càn rỡ ấy , mỗi một cái mặt đã nhìn thấy là một cái sức ám ảnh riêng , là một thế giới riêng , có những sự khiêu động không bao giờ giống nhau cả. |
* Từ tham khảo:
- đa mang lắm thì oan trái nhiều
- đa mưu
- đa mưu đa kế
- đa mưu túc kế
- đa mưu túc trí
- đa nam đa cụ