Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
khỉu
dt. C/g. Khuỷu, khớp xương cách tay và sau đầu gối:
Khỉu chân, khỉu tay
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
buýt
-
bư
-
bư bư
-
bứ
-
bứ bừ
-
bứ bự
* Tham khảo ngữ cảnh
Thấy Tèo , Sang mập vung dao chém , Tèo đưa tay lên đỡ nên bị chém vào k
khỉu
tay.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
khỉu
* Từ tham khảo:
- buýt
- bư
- bư bư
- bứ
- bứ bừ
- bứ bự