| khịt mũi | tt. Nghẹt mũi hoặc có mũi xẹp vì tật bệnh: Người khịt mũi nói khó nghe // đt. Hỉ mũi thật mạnh: Khịt mũi cho thông. |
| khịt mũi | đt. Nht. Khịt. |
| Chẳng ai ép đâu nhá ! một ông bạn rượu của lão Ba Ngù khịt mũi nói như vậy. |
Để cô xức dầu cho Ngạn nghen ! Tôi khụt khịt mũi và lặng lẽ gật đầu. |
| Thình lình , mọi người nghe nó khụt khịt mũi liên tiếp mấy cái. |
| Chị khịt mũi cái sột , lau nước mắt kêu : "Trời , vịt gì mà khôn quá vậỷ". |
| Mày chịu không ? Tôi không nói chịu hay không , mà hỏi lại : Nhưng anh thì anh thích ở phòng nào ? Anh Khánh khịt mũi : Tao hả ? Tao thích ở phòng giữa. |
Con nhỏ "xí" một tiếng : Vậy chứ ai kêu "có khách , có khách"? € , tao nhớ ra rồi ! Tôi bật cười và chỉ tay lên cây khế Bữa đó không phải tao mà là con này kêu nè ! Con nhỏ thắc mắc nhìn theo tay chỉ của tôi và khi phát hiện ra chiếc lồng sáo treo toòng teng trên cây khế , nó reo lên , giọng ngạc nhiên pha lẫn thích thú : Ôi , con nhồng ! Hay quá hén ! Thấy nó nói trật , tôi khịt mũi chỉnh liền : Mày ngốc quá ! Đây là con sáo chứ không phải con nhồng. |
* Từ tham khảo:
- hiệu lực bảo hiểm
- hiệu năng
- hiệu nghiệm
- hiệu phó
- hiệu quả
- hiệu số