| khi tâm | đt. Dối lòng, tự dối lòng mình. |
| khi tâm | đt. Tự dối lòng mình. |
| Có khi tâm tưởng nàng vẫn còn ở nhà , vẫn còn con gái và buổi chiều nàng sẽ gánh hàng về căn nhà cũ , thấy các em ra đón và nghe tiếng mẹ nàng dịu dàng săn hỏi. |
khi tâm bước vào hàng cơm , vợ chàng vui mừng lộ ra nét mặt , vì không ngờ chàng chóng thế. |
| Tuy nhiên , anh em nhà này có một hoàn cảnh gia đình rất buồn , buồn đến mức Swapnil đã không dưới một lần khóc khi tâm sự với tôi. |
khi tâm sự về những vui buồn trong việc làm tập Thi nhân Việt Nam 1932 1941 , Hoài Thanh không quên thú nhận là mình đến với nghề một cách bất đắc dĩ và thường rất ngại khi nghe ai đó nói mình là nhà phê bình văn học. |
| Đấy , chơi thơ , nhiều khi tâm lý nhiều vào là ăn. |
| Lành lặn để làm gì , còn ý nghĩa gì khi tâm hồn hoang phế. |
* Từ tham khảo:
- chất chính
- chất chồng
- chất chống cháy
- chất chứa
- chất chưởng
- chất dẫn điện