| khi nhân | đt. Lừa-dối người, hiếp-đáp người. |
| Con ơi ! Thùy ơi ! Nếu các bác ở nhà quê biết rõ chuyện này thì sẽ nghĩ đến con như thế nào ! Anh giật mình khi nhân viên thẩm phán gọi đến tên mình. |
| Con ơi ! Thùy ơi ! Nếu các bác ở nhà quê biết rõ chuyện này thì sẽ nghĩ đến con như thế nào ! Anh giật mình khi nhân viên thẩm phán gọi đến tên mình. |
| Cũng có khi nhân thời loạn mà lập Thái tử , thì trước hết chọn người có công , [5b] hoặc con đích trưởng quá ác phải bỏ thì sau mới lập con thứ. |
| Trước đây , khi nhân Tông xuất gia , sư chùa Siêu Loại là Trí Thông tự đốt cánh tay mình , từ bàn tay đến tận khuỷu tay , vẫn ung dung không biến sắc. |
Anh em Ngộ , Mại vốn trước là họ Chúc , khi nhân Tông xuất gia , làm nội học sinh theo hầu. |
| khi nhân vật phụ chán không làm nhân vật phụ nữa. |
* Từ tham khảo:
- vượn lìa cây có ngày vượn rũ
- vượn lông
- vượn ngườì
- vượn tay trắng
- vương
- vương