| khi lăng | đt. Hà-hiếp, làm nhục người. |
| khi lăng | đt. Khinh dể. |
| Đến khi lăng tẩm đã yên thì hợp bầy tôi bàn xem đức hạnh hay hay dỡ để đặt thụy là mỗ hoàng đế , mỗ hoàng hậu , không gọi là Đại Hành nữa. |
| Một nghiên cứu cho thấy , trong số 58 người có mặt kkhi lăngmộ và quan tài mở ra , chỉ có tám người chết trong vòng 10 năm sau đó. |
| Đồng thời , ông Lê Văn Long , Trưởng Công an xã Nam Toàn (huyện Nam Trực , tỉnh Nam Định) , xác nhận hình ảnh nam thanh niên có hành động vô văn hóa kkhi lăngmạ , chửi bới rồi "trưng của quý" trước mặt người phụ nữ đi ô tô qua trạm BOT Mỹ Lộc (Nam Định) là người ở địa phương. |
| 13 tuổi kiếm ra tiền , 21 tuổi phá sản , 22 tuổi được biết đến như một hiện tượng kkhi lăngxê thành công Ưng Hoàng Phúc. |
* Từ tham khảo:
- miễu
- miếu
- miếu đường
- miếu hiệu
- miếu mạo
- miếu thiêng chẳng có ai thờ