Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mục dã
dt. Đồng cỏ dành cho việc chăn nuôi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
mục dã
dt. Đồng cỏ súc vật ăn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
té tát
-
téc
-
téc-gan
-
téc-mốt
-
tẹc
-
tem
* Tham khảo ngữ cảnh
Sau Lã Vọng giúp nhà Chu thắng nhà Ân ở
mục dã
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mục-dã
* Từ tham khảo:
- té tát
- téc
- téc-gan
- téc-mốt
- tẹc
- tem