| khẩu lương | dt. Phần gạo phát cho mỗi người (xưa). |
| khẩu lương | dt. Lương-thực chia cho từng miệng ăn, từng người. |
| Phát biểu tại hội nghị , Phó thủ tướng Chính phủ Vương Đình Huệ nhấn mạnh , sau 30 năm đổi mới , sản xuất lúa gạo của Việt Nam đã đạt được những thành quả to lớn , góp phần quan trọng đưa Việt Nam từ cảnh thiếu ăn , đói nghèo phải nhập kkhẩu lươngthực trở thành một trong 3 quốc gia xuất khẩu gạo lớn nhất trên thế giới với lượng xuất khẩu trung bình hằng năm khoảng 5 6 triệu tấn gạo. |
| Chủ trì buổi làm việc và lễ trao số gạo này về phía Việt Nam có đồng chí Phạm Phan Dũng , Tổng Cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước Việt Nam , Đại sứ nước ta tại Cuba Dương Minh và về phía Cuba có đồng chí Rigoberto Enoa Novo , Vụ trưởng Vụ Chính sách thương mại với châu Á và châu Đại dương thuộc Mincex và Giám đốc thương mại của tập đoàn xuất nhập kkhẩu lươngthực Alimport của Cuba Ariel Fiallo. |
* Từ tham khảo:
- trọng hạ
- trọng hậu
- trọng hình
- trọng liên
- trọng lực
- trọng lực học