| khai nghiệp | đt. X. Khai-cơ // Bắt đầu mở cuộc làm ăn. |
| khai nghiệp | đgt (H. nghiệp: sự nghiệp) Dựng lên cơ nghiệp lớn: Nguyễn Trãi có công lớn trong việc khai nghiệp nhà Lê. |
| khai nghiệp | đt. Dựng nên sự nghiệp. |
| Standard Chartered Việt Nam , HSBC Việt Nam , Sacombank và Techcombank là bốn ngân hàng tiên phong Tại Việt Nam , khi triển kkhai nghiệpvụ bancassurance , nhóm các ngân hàng lớn như Vietcombank , VietinBank , BIDV hay MB đã đi theo mô hình thành lập các công ty bảo hiểm nhân thọ liên doanh nhằm khai thác lợi thế của cả hai bên. |
| Tính đến hết năm 2016 , đã có 16 trên tổng số 18 DNBH nhân thọ triển kkhai nghiệpvụ bảo hiểm liên kết chung như : Bảo Việt , Mamulife , Chubb , Dai ichi , AIA , Hanwha và Sun Life có tỷ trọng doanh thu phí bảo hiểm liên kết chung lớn trên tổng doanh thu phí khai thác mới. |
| Trong đó , sản phẩm bảo hiểm hỗn hợp chiếm tỷ trọng lớn nhất (ước đạt 40%) , tiếp theo là sản phẩm bảo hiểm liên kết đầu tư (ước đạt 36 ,8%) và bảo hiểm tử kỳ (ước đạt 12 ,6%) , số lượng hợp đồng khai thác mới của sản phẩm bảo hiểm trả tiền định kỳ và sản phẩm bảo hiểm trọn đời chiếm tỷ trọng không đáng kể 0 ,4% (trong đó Bảo Việt Nhân thọ triển kkhai nghiệpvụ bảo hiểm trả tiền định kỳ , Prudential triển khai sản phẩm bảo hiểm trọn đời). |
| Tính đến hết năm 2016 , toàn thị trường có 6 DNBH nhân thọ triển kkhai nghiệpvụ bảo hiểm hưu trí là Manulife , AIA , Dai ichi , Sun Life , Bảo Việt Nhân thọ và Prudential. |
| Do đó , khi triển kkhai nghiệpvụ kiểm tra công chức hải quan làm công tác KTSTQ chưa phát huy được tối đa các vai trò của một cuộc kiểm toán hải quan. |
* Từ tham khảo:
- cọp dữ không ăn thịt con
- cọp lẻ không cự được sói bầy
- cọp nhai bọ mạt
- cos
- cót
- cót