| khạc nhổ | đt. Khạc rồi nhổ ra hoặc khi khạc khi nhổ: Cấm khạc nhổ dưới đất. |
| khạc nhổ | - Khạc đờm và nhổ xuống đất: Không nên khạc nhổ bừa bãi. |
| khạc nhổ | đgt Khạc đờm và nhổ xuống đất: Phải giữ vệ sinh chung, không được khạc nhổ bừa bãi. |
| khạc nhổ | đt. Nht. Khạc: Cấm khạc-nhổ dưới đất. |
| khạc nhổ | .- Khạc đờm và nhổ xuống đất: Không nên khạc nhổ bừa bãi. |
| Một vài tiếng ho , tiếng khạc nhổ , rồi lại đến những tiếng ngáy đều đều , tiếng vo ve của những con muỗi chui qua lỗ màn rách bay vào. |
| Ngồi bó gối quanh ngọn đèn , họ vừa hút thuốc , khạc nhổ vừa nói chuyện dấm dẳng rời rạc. |
Nó chui vô miệng mày hở ? Ụa... ụa... Tao hỏi nó chui vô mấy con rồi ? Thằng Cò ư... ư... khạc nhổ rồi phun tiếp liền mấy cái , không đáp. |
| Tôi chọn bài viết lên án thói quen khạc nhổ bừa bãi của người dân Ấn Độ và Nepal. |
| Tác giả đưa ra lý lẽ rằng khạc nhổ vừa bất lịch sự , vừa mất vệ sinh , lại là tác nhân lan truyền các bệnh truyền nhiễm qua đường nước bọt như viêm phổi. |
| Không đâu mà người dân khạc nhổ ngoài đường nhiều như ở đất nước này. |
* Từ tham khảo:
- hờn dũi
- hờn duyên tủi phận
- hờn giận
- hờn hợt
- hờn mát
- hờn tủi