| khả năng chuyên môn | dt. Tài-nghề chuyên-môn: Có trình-độ văn-hoá cao mà thiếu khả-năng chuyên-môn. |
| Tòa án khá chậm trễ , tốn kém , thậm chí có tiêu cực , chưa kể đế kkhả năng chuyên mônkhi giải quyết các vụ tranh chấp có tính chất quốc tế. |
| Theo đó , các yếu tố giúp đẩy nhanh quá trình giải quyết tranh chấp gồm : Bản chất tranh chấp không quá phức tạp ; sự thiện chí , nỗ lực và kinh nghiệm tham gia tố tụng của các bên ; kkhả năng chuyên mônvà kinh nghiệm của trọng tài viên ; sự chuyên nghiệp của Ban Thư ký trong hỗ trợ và điều phối quá trình tố tụng. |
| Gần như chắc chắn U23 Việt Nam sẽ tới vòng chung kết U23 châu Á với sơ đồ 3 4 3 quen thuộc mà thực chất ở nhiều thời điểm sẽ là 5 4 1 khi đá phòng ngự trước những đối thủ được đánh giá mạnh hơn về cả thể hình , thể lực lẫn kkhả năng chuyên mônnhư U23 Hàn Quốc , Australia , Syria. |
| Điều mà khán giả có thể yên tâm về nam HLV mới đến là kkhả năng chuyên môn, sự điềm đạm và đáng yêu. |
| Kết luận giám định 4605 của NHNN đã vi phạm nghiêm trọng luật giám định tư pháp : Thứ nhất , vi phạm Khoản 2 điều 11 luật Giám định đó là giám định viên từ chối trưng cầu giám định vượt quá kkhả năng chuyên môn. |
| Ngoài kkhả năng chuyên môn, việc đầu tư đúng mức về thời gian và kinh phí là vấn đề khó khăn với những người làm kỹ xảo. |
* Từ tham khảo:
- thương số
- thương sự
- thương tá
- thương tâm
- thương tâm thảm mục
- thương tật