| mùa đông | dt. Mùa chót trong năm, một mùa lạnh (rét) nhất, từ đầu tháng 10 tới cuối tháng chạp âm-lịch: Mùa hè cho chí mùa đông, Mùa nào thức ấy cho chồng ra đi (CD). |
| mùa đông | dt Mùa rét sau mùa hạ trước mùa xuân: Mùa đông ở nước ta cũng không có tuyết; Có, không, mùa đông mới biết (tng). |
* Từ tham khảo:
- lưỡi hái
- lưỡi hái
- lưỡi ho
- lưỡi không xương
- lưỡi không xương nhiều đuờng lắt léo
- lưỡi lê