| mưa bụi | dt. C/g. Mưa tro hay mưa phùn, mưa hột rất nhỏ như bụi. |
| mưa bụi | - Mưa hạt rất nhỏ. |
| mưa bụi | dt. Mưa hạt nhỏ li ti như hạt bụi. |
| mưa bụi | dt Mưa hạt rất nhỏ: Mưa bụi, cũng phải đem ô đi. |
| mưa bụi | .- Mưa hạt rất nhỏ. |
| mưa bụi | Mưa hạt nhỏ như bụi. |
| Bên ngoài , mưa bụi lặng lẽ bay qua mờ mờ như hơi sương. |
| Rặng cây nhãn trên đê , cạnh bến đò Gió mờ rõ trong mưa bụi và khói ở các mái nhà toả ra như mấy vết mực tàu đương lan trên tờ giấy trắng ướt đẫm nước. |
Không , chỉ mưa bụi đấy thôi , nhưng vì tôi đi xa quá. |
| Ánh đèn chiếu ra , cô thấy quần áo lấm tấm ướt vì mưa bụi. |
| Tuy trời không mưa , nhưng Thành tựa như thấy trong lòng mưa bụi , buồn rầu và chán nản , một mối buồn không sâu sắc , nhưng êm êm làm tê liệt cả tâm hồn. |
| Lòng chàng dịu dần , và cảnh vật trước mắt lại thấy tươi vui , tuy lúc đó trời bắt đầu mưa bụi. |
* Từ tham khảo:
- mưa cưa
- mưa dầm
- mưa dầm gió bấc
- mưa dầm gió buốt
- mưa dầm gió lạnh
- mưa dầm nắng dội