| kiểu đồ | dt. Bản-đồ kiểu-mẫu: Lấy dữ-kiện trong kiểu-đồ để cắm ranh cho đúng. |
| Sở hữu thân hình cò hương nhưng vòng 1 lại đầy đặn nên mẫu Thái Lookgade đặc biệt hợp với kkiểu đồbơi khoét xẻ hiểm hóc này. |
| Con gái Thái nghe nói đang phát cuồng với kkiểu đồbơi đã mỏng còn xẻ sâu này , và người mẫu Minggomut cũng không ngoại lệ. |
| Hồ Ngọc Hà luôn diện những bộ jumpsuit ngắn cũn Tuy nhiên , đó là trước khi yêu Kim Lý , kkiểu đồnày được Hồ Ngọc Hà thường xuyên ưa chuộng. |
| Tuy nhiên , cô cũng không ngại bất cứ kkiểu đồnào và tỏ ra là người am hiểu về mốt và xu hướng. |
| Với những trào lưu váy áo mới nhất , bạn có thể thoải mái chọn những kkiểu đồvừa thích , vừa hợp , phối đồ sẽ hiệu quả hơn rất nhiều , che giấu được nhược điểm và tôn vinh ưu điểm trên cơ thể bạn. |
* Từ tham khảo:
- cờ đỏ sao vàng
- cờ hiệu
- cờ hoà bình
- cờ nghĩa
- cờ ngũ bành
- cờ tam tài