| cờ hiệu | dt Cờ báo hiệu sự có mặt của những người có chức tước cao trong thời phong kiến: Trên mui thuyền phấp phới những lá cờ hiệu của các vương hầu (NgHTưởng). |
| cờ hiệu | dt. Cờ để ra hiệu. |
| cờ hiệu | d. Cờ trương lên để ra lệnh. |
| Biết quyền biến ghê lắm ! Chúng nó muốn cây cờ hiệu của chúng ta không trương lên được nữa , rồi ba quân ngơ ngác không biết đánh ai , cho ai ! Ta dấy binh vì giận Quốc phó và muốn tôn phù hoàng tôn. |
3 Khi ra trận , nghe tiếng trống , thấy cờ hiệu mà giả cách không nghe , không thấy , dùng dằng không tiến. |
| cờ hiệucủa sư đoàn 23 QLVNCH tại QK2 bị QGP tịch thu Trước cảnh tượng rút đi vội vã , sợ sệt , không kèn không trống , nhiều nhà bình luận chính trị đã khôi hài gọi đó là cuộc tập rượt của các công dân cường quốc thế giới. |
| Hình ảnh người cầm cờ tín hiệu trên mũi thuyền cong khắc trên trống đồng có thể là dấu hiệu của việc truyền tin bằng ccờ hiệu. |
| Hôm nay tiếp tục là 2 tàu Đà Nẵng và Bà Rịa Vũng Tàu chính thức vào biên chế của lữ đoàn tàu ngầm 189 để thực hiện nhiệm vụ huấn luyện và sẵn sàng chiến đấu... Tại buổi lễ , Chuẩn đô đốc Phạm Hoài Nam , Tư lệnh Hải quân và Phó đô đốc Đinh Gia Thật , Chính ủy Hải quân đã trao quốc kỳ , ccờ hiệuHải quân cho thuyền trưởng , chính trị viên 2 tàu và giao nhiệm vụ cho cán bộ chiến sĩ 2 kíp tàu. |
| Anh em theo ccờ hiệumà đào , lôi đầu những quả bom nằm cạn , lăn xuống vực thẳm. |
* Từ tham khảo:
- cao bách bộ
- cao ban long
- cao bay
- cao bay xa chạy
- Cao Biền dậy non
- cao bồi