| mù trời | trt. Đầy trời những gì che áng (như sương, khói, mưa, cát): Sương sa mù trời; Cát bay mù trời. |
| mù trời | tt Nói trời nhiều mây đen kịt: Mù trời mớt bắt được két (tng); Hiện nay mù trời, có lẽ sắp mưa. |
| Bỗng chốc một tiếng ầm dữ dội phát ra , đất đá , nhà cửa , người vật đều chỉm nghỉm , nước tung tóe mù trời. |
| Chúng tôi ném hăng đến nỗi cát bay mù trời và chui đầy cả hai tai , mũi , miệng. |
| Chúng tôi vừa đánh vừa rượt nhau quanh sân , bụi bay mù trời , tiếng bọn con gái thét the thé. |
| Trẻ con thi nhau đốt pháo khói mù trời. |
| Khói mù trời. Tiếng nổ long óc |
| Họ phát quang , trảy cành , đốt lá khói mù trời. |
* Từ tham khảo:
- liền trơn
- liền tì
- liền tù
- liền tù tì
- liền vo
- liền xì