| mù sương | dt. X. Mù (R). |
| Đêm mù sương và khí núi tan nhanh dưới ánh mặt trời , đến nỗi cây cối , chim chóc , côn trùng không có thì giờ ngái ngủ. |
| Rõ ràng ông giáo đã đẩy anh vào một đám mù sương. |
| Từ giữa chỗ ướt mù sương lam chướng khí , chung quanh chỉ còn nghe tiếng vượn hú , tiếng beo gầm , dù phải chịu đựng không biết bao gian nan cơ cực , nhưng cuộc sống của họ thảnh thơi dễ chịu hơn lúc còn chung đụng với những con người đã cầm vận mệnh họ trong tay trước kia. |
| Cành cây trắng ngoằn ngoèo như đám bạch xà ngóc cổ lên trời hứng uống mù sương trong chuyện đời xưa. |
Màu xanh tươi của hành , rau kết hôn với màu vàng quỳ của thịt kho tàu , nấm hương , mộc nhĩ , chim quay , màu hoa hiên của cà rốt sát cánh với màu bạc ố của vây , miến , long tu ; màu xanh nhạt của nước dùng hòa với màu trắng mờ của nấm tây , thịt thăn luộc , chân giò hầm , tất cả lung linh trong một làn khói lam uyển chuyển : à , ngồi trước một bát hẩu như thế , mình quả thấy mình là một ông tiên chống gậy một sớm mùa thu đi vào một cánh rừng mù sương và ngát hương. |
Và lần nào cũng vậy , trước khi ra về , tôi không làm sao cưỡng được ý định rủ Hà Lan đi xuyên qua mé rừng bên kia , đứng trầm ngâm trước cánh đồng cỏ xanh để ngắm vẻ huy hoàng của mặt trời đang chìm dần xuống thung lũng mù sương. |
* Từ tham khảo:
- hệ thống đếm
- hệ thống hoá
- hệ thống tiền tệ
- hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học
- hệ thức
- hệ thức lượng