| kiệt năng | trt. Nh. Kiệt-lực. |
| Hai đêm không ngủ và hơn ba chục kilomet đi bộ đã vắt kiệt năng lượng trong tôi. |
| Theo bác sĩ Jampolis , những phụ nữ bị chứng tuyến giáp cũng có thể gặp tình trạng suy kkiệt nănglượng hoặc mệt mỏi , da khô , rụng tóc , khàn giọng , hay táo bón. |
| Cách đây hai tháng , khi được hỏi về Champions League , HLV Claudio Ranieri đã nhận thức được khó khăn khi trả lời : "Champions League là một cuộc phiêu lưu hấp dẫn , nhưng nó sẽ đốt cạn kkiệt nănglượng mà bạn sở hữu. |
| Chất này khi thâm nhập vào cơ thể sẽ phá vỡ nội tiết tố gây mất tập trung , mất ngủ , cạn kkiệt nănglượng cũng như hạ thấp ham muốn tình dục , thậm chí nó cũng được biết đến có liên quan đến ung thư tuyến tiền liệt , buồng trứng và ung thư vú. |
* Từ tham khảo:
- nhiễm từ
- nhiễm xạ
- nhiệm
- nhiệm
- nhiệm kì
- nhiệm mầu