| kiệt hiệt | dt. Người tài-giỏi, thông-minh xuất-chúng: Một tay kiệt-hiệt trong làng văn. |
| Vua Hán hỏi kế ở Sùng văn sứ là Tiêu Ích , Ích nói : "Nay mưa dầm đã mấy tuần , đường biển thì xa xôi nguy hiểm , Ngô Quyền lại là người kiệt hiệt , không thể khinh suất được. |
* Từ tham khảo:
- ông đồng bà cốt
- ông đùng bà đà
- ông đưa chân giò, bà thò chai rượu
- ông gia
- ông già
- ông già bà cả