Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
kiêng tên
đt. Cữ tên, không dám gọi hay đặt tên cho con với tên những người có chức-phận:
Vì kiêng tên mà ánh thành Yếng, Bình-an thành Bường-yên, Cầu-an thành Kỳ-yên
...
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
trầy da
-
trầy xể
-
trẩy bộ
-
trẩy mày
-
trẩy thuyền
-
trẩy-trương
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhà Trần
kiêng tên
húy họ ngoại bắt đầu từ đây.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
kiêng tên
* Từ tham khảo:
- trầy da
- trầy xể
- trẩy bộ
- trẩy mày
- trẩy thuyền
- trẩy-trương