| kiện đàm | đt. Nói giỏi và thao-thao. |
| Cuối cùng , các bên nhất trí vấn đề sẽ được giải quyết dưới dạng văn kkiện đàmphán bổ sung (side letter) , tách bạch khỏi văn kiện TPP ông Motegi cho hay. |
| Palestine nêu điều kkiện đàmphán trực tiếp với Israel. |
| Lực lượng Tahrir al Sham , trước đây là Mặt trận Nusra , mới đây đã tuyên bố rằng tổ chức này sẵn sàng chấp nhận những điều kkiện đàmphán mà Nga và Thổ Nhĩ Kỳ đưa ra , song chúng khẳng định sẽ không từ bỏ vũ khí của mình. |
| Trong khi tình trạng bạo lực ở Syria đã giảm hẳn sau mấy tuần thực hiện thỏa thuận ngừng bắn , chính quyền Damascus cho biết sẽ gửi một phái đoàn đến vòng đàm phán hòa bình mới diễn ra vào hôm nay 14/3 tại Geneva (Thụy Sĩ) với điều kkiện đàmphán không đề cập đến vùng nhạy cảm. |
* Từ tham khảo:
- dỗ ngủ
- dồi banh
- dồi lên
- dồi tiền
- dội lại
- dội vang