| dội lại | đt. Trúng vật gì cứng rồi bật lại: Tiếng la dội lại, nước chảy gặp đá dội lại // (R) Lui lại, không đi tới được: Tới ngã ta, bị đèn đỏ dội lại. |
| dội lại | đgt Truyền trở lại; Chiếu trở lại: Tiếng vang dội lại; ánh sáng dội lại. |
| Chiêng trống dồn dập dội đi dội lại quanh mấy lớp thành. |
Một cơn đau tức dữ dội lại nhói lên ở bụng dưới , rồi như người nhịn giải lâu ngày , bụng căng lên anh ách. |
| Thình lình , anh nghe mấy tiếng nổ "ầm , ầm" dội lại , nhỏ hơn tiếng lựu đạn và mọt chê 61 một chút. |
| Cậu ta cắn môi như sắp khóc : Anh không cho em đi , đây một chút nữa tụi nó tới lấy hết cho coi !... Ngạn bảo : Không đâu , nếu nó tấn công mình sẽ đánh cho nó dội lại như lần trước , không cho nó kịp lấy thây , lấy súng. |
| Và lần này khi nó dội lại , tôi đề nghị mình sẽ ào ra giựt súng liền. |
| Tiếng tôi đập vào vách núi rồi dội lại. |
* Từ tham khảo:
- dĩ
- dĩ
- dĩ ăn vi ngủ, dĩ ngủ vi tiên
- dĩ ân báo oán
- dĩ chí
- dĩ chiến dưỡng chiến