Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
kiện thưa
đt. C/g. Thưa kiện (Nh. Kiện).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
kiện thưa
đt. Nht. Kiện, đt.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
ủ dột nét hoa
-
ủ ê
-
ủ ỉ
-
ủ liễu phai đào
-
ủ rũ
-
ủ rũ như cò bợ phải trời mưa
* Tham khảo ngữ cảnh
Lão đồ gàn vứt cái đống đơn
kiện thưa
của bọn lắm chuyện vào phòng thằng Vịnh , hầm hầm bỏ về.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
kiện thưa
* Từ tham khảo:
- ủ dột nét hoa
- ủ ê
- ủ ỉ
- ủ liễu phai đào
- ủ rũ
- ủ rũ như cò bợ phải trời mưa